cốt hoá

cốt hoá

Sụn sẽ dần cốt hoá để tạo thành xương ở trẻ em.

Định nghĩa
  1. Danh từ (trong giải phẫu học):

    • Bộ phận xương: "cốt hoá" chỉ một phần tử hoặc cấu trúc tính chất giống như xương, thường được dùng để chỉ các thành phần trong hệ thống xương hoặc các đã được vôi hoá thành xương.
    • Chất tạo xương: "cốt hoá" cũng có thể đề cập đến chất liệu hoặc tế bào tham gia vào quá trình hình thành xương.
  2. Tính từ (trong sinh học):

    • Liên quan đến xương: Dùng để mô tả các đặc tính hoặc quá trình liên quan đến sự tạo thành xương, như " cốt hoá" ( xương) hoặc "tế bào cốt hoá" (tế bào xương).
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Cốt hoá thành phần chính của khung xương người. (Cốt hoá bộ phận chủ yếu tạo nên bộ xương của con người.)
    • Quá trình phát triển của cốt hoá bắt đầu từ khi còn trong bào thai. (Sự hình thành xương diễn ra từ giai đoạn thai nhi.)
  • Tính từ:

    • cốt hoá cấu trúc chắc chắn, giúp bảo vệ các cơ quan nội tạng. ( xương kết cấu vững chắc, hỗ trợ việc bảo vệ các bộ phận bên trong cơ thể.)
    • Tế bào cốt hoá đóng vai trò quan trọng trong việc sửa chữa xương gãy. (Tế bào xương tham gia tích cực vào quá trình hồi phục xương bị tổn thương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cốt hoá học": ngành khoa học nghiên cứu về xương các bệnh liên quan đến xương.

    • Cốt hoá học giúp hiểu hơn về cấu trúc chức năng của hệ xương. (Ngành khoa học về xương cung cấp kiến thức sâu về hệ thống xương.)
  • "quá trình cốt hoá": sự hình thành phát triển của xương trong cơ thể.

    • Quá trình cốt hoá diễn ra mạnh mẽtrẻ em thanh thiếu niên. (Sự phát triển xương diễn ra nhanh chóngđộ tuổi trẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Cốt (danh từ): xương, phần cứng của cơ thể.

    • Cốt đầu phần xương sọ. (Xương đầu bộ phận bao bọc não.)
  • Hoá (động từ): biến đổi thành một chất hoặc trạng thái khác.

    • Hoá thạch quá trình biến đổi sinh vật thành đá. (Hoá thạch sự chuyển đổi sinh vật thành dạng đá.)
Từ đồng nghĩa
  • Xương: bộ phận cứng, tạo nên khung cơ thể.
  • Chất xương: vật liệu cấu tạo nên xương.
  • xương: tổ chức sinh học chứa canxi, tạo nên độ cứng cho xương.
Thành ngữ liên quan
  • Cốt hoá vững chắc: xương phát triển tốt, khỏe mạnh.

    • Trẻ em cần dinh dưỡng đầy đủ để cốt hoá vững chắc. (Trẻ em cần chế độ ăn uống hợp lý để xương phát triển chắc khỏe.)
  • Cốt hoá lão hóa: sự suy giảm chất lượng xương do tuổi tác.

    • Người già thường gặp vấn đề cốt hoá lão hóa, dễ bị loãng xương. (Người cao tuổi thường bị suy yếu xương, dễ dẫn đến loãng xương.)